Wander là gì

  -  
wander tiếng Anh là gì?

wander tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng wander trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Wander là gì


Thông tin thuật ngữ wander tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
wander(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ wander

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

wander tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ wander trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ wander tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Phê Duyệt Quy Hoạch Tổng Thể Phát Triển Kinh Tế Xã Hội Là Gì

wander /"wɔndə/* nội động từ- đi thơ thẩn, đi lang thang=to wander about the streets+ đi lang thang ngoài phố- đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to wander from the right path+ đi lầm đường=to wander from the subject+ đi ra ngoài đề, lạc đề- quanh co, uốn khúc (con sông...)=the river wanders about the large plain+ con sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn- nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh=to wander in one"s talk+ nói huyên thiên không đâu vào đâu=his mind wanders at times+ lắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy- mê sảng* ngoại động từ- đi lang thang khắp=to wander the world+ đi lang thang khắp thế giớiwander- di động

Thuật ngữ liên quan tới wander

Tóm lại nội dung ý nghĩa của wander trong tiếng Anh

wander có nghĩa là: wander /"wɔndə/* nội động từ- đi thơ thẩn, đi lang thang=to wander about the streets+ đi lang thang ngoài phố- đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))=to wander from the right path+ đi lầm đường=to wander from the subject+ đi ra ngoài đề, lạc đề- quanh co, uốn khúc (con sông...)=the river wanders about the large plain+ con sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn- nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh=to wander in one"s talk+ nói huyên thiên không đâu vào đâu=his mind wanders at times+ lắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy- mê sảng* ngoại động từ- đi lang thang khắp=to wander the world+ đi lang thang khắp thế giớiwander- di động

Đây là cách dùng wander tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Định Nghĩa Texture Filtering Là Gì ? Texture Filtering Là Gì

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ wander tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập timhome.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

wander /"wɔndə/* nội động từ- đi thơ thẩn tiếng Anh là gì? đi lang thang=to wander about the streets+ đi lang thang ngoài phố- đi lạc đường tiếng Anh là gì? lầm đường tiếng Anh là gì? chệch đường ((nghĩa đen) & tiếng Anh là gì? (nghĩa bóng))=to wander from the right path+ đi lầm đường=to wander from the subject+ đi ra ngoài đề tiếng Anh là gì? lạc đề- quanh co tiếng Anh là gì? uốn khúc (con sông...)=the river wanders about the large plain+ con sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn- nói huyên thiên tiếng Anh là gì? nghĩ lan man tiếng Anh là gì? lơ đễnh=to wander in one"s talk+ nói huyên thiên không đâu vào đâu=his mind wanders at times+ lắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy- mê sảng* ngoại động từ- đi lang thang khắp=to wander the world+ đi lang thang khắp thế giớiwander- di động