MAINTAIN LÀ GÌ

  -  
maintaining tiếng Anh là gì?

maintaining tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng maintaining trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Maintain là gì


Thông tin thuật ngữ maintaining tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
maintaining(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ maintaining

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

maintaining tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ maintaining trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ maintaining tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Thông Tin Bảng Giá Đất Thành Phố Đà Nẵng Năm 2019, Thông Tin Bảng Giá Đất

maintain /men"tein/* ngoại động từ- giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản=to maintain friendly relations+ duy trì những quan hệ hữu nghị=to maintain an attitude+ giữ một thái độ=to maintain a road+ bảo quản một con đường- giữ vững, không rời bỏ=to maintain one"s position+ giữ vững vị trí của mình- bảo vệ, xác nhận rằng=to maintain one"s opinion+ bảo vệ ý kiến của mình- nuôi, cưu mang=to maintain a large family+ nuôi một gia đình đông conmaintain- gìn giữ, bảo quản; sửa chữa

Thuật ngữ liên quan tới maintaining

Tóm lại nội dung ý nghĩa của maintaining trong tiếng Anh

maintaining có nghĩa là: maintain /men"tein/* ngoại động từ- giữ, duy trì, bảo vệ, bảo quản=to maintain friendly relations+ duy trì những quan hệ hữu nghị=to maintain an attitude+ giữ một thái độ=to maintain a road+ bảo quản một con đường- giữ vững, không rời bỏ=to maintain one"s position+ giữ vững vị trí của mình- bảo vệ, xác nhận rằng=to maintain one"s opinion+ bảo vệ ý kiến của mình- nuôi, cưu mang=to maintain a large family+ nuôi một gia đình đông conmaintain- gìn giữ, bảo quản; sửa chữa

Đây là cách dùng maintaining tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tản Nhiệt Nước All In One Là Gì, Tản Nhiệt Nước Aio, Pc

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ maintaining tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập timhome.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

maintain /men"tein/* ngoại động từ- giữ tiếng Anh là gì? duy trì tiếng Anh là gì? bảo vệ tiếng Anh là gì? bảo quản=to maintain friendly relations+ duy trì những quan hệ hữu nghị=to maintain an attitude+ giữ một thái độ=to maintain a road+ bảo quản một con đường- giữ vững tiếng Anh là gì? không rời bỏ=to maintain one"s position+ giữ vững vị trí của mình- bảo vệ tiếng Anh là gì? xác nhận rằng=to maintain one"s opinion+ bảo vệ ý kiến của mình- nuôi tiếng Anh là gì? cưu mang=to maintain a large family+ nuôi một gia đình đông conmaintain- gìn giữ tiếng Anh là gì? bảo quản tiếng Anh là gì? sửa chữa