Kaiwa là gì

  -  

NiLeHaiHUT December 22, 2015 Nhật ngữ, Tìm hiểu tiếng Nhật, Từ vựng tiếng Nhật Leave a comment 5,259 Views


Biết thôi chứ không nên học hay vận dụng vào trong giao tiếp.(từ ý nghĩa xấu) 1. ていうか,うざくない?dùng trong trường hợp senpai nhắc nhở kokai của mình khi thấy họ học hay làm cái gì ảnh hưởng xấu.

Bạn đang xem: Kaiwa là gì

Ví dụ: お前もタバコ吸ってるの?ていうか、うざくない. Mày cũng hút thuốc à, đú đởn nhỉ? Bỏ ngay.

2. Trường hợp 2 dùng với nghĩa giống với そろそろ( nhưng chỉ khi đang nói chuyện chứ không dùng với ý nghĩa rộng như そろそろ được) Ví dụ: ていうかぁ、もう行かないと、 Đến lúc tao phải đi rồi.

3. キモい là từ 気持ちが悪い Ví dụ: あのおやじ、キモいですよね Nhìn thằng kia khó chịu quá mày.

4.とか do khi giao tiếp họ cố rút gọn câu ngắn nhất có thể nên từ này dùng khi muốn trình bày 1 nhiều việc nhưng lại không muốn nói nhiều. Ví dụ: A.どこ行くの? Đi đâu đấy B.渋谷とか行きます. Shibuya

5. Từ マシ nghĩa giống với 本当に. (Ngoài ra các từ sát nghĩa như 本気なの、確かなの) Ví dụ: 朝、朝礼って、まじで? Sáng ra đã tập trung rồi, chắc nói đùa.

6. やっぱ giống やはり.

Xem thêm: Fuckboiz Là Gì - Fuckboy Tốt Hay Xấu

Ví dụ: やっぱ、そうだった. Quả thật ,Đúng như vậy.

7. Từ みたいな dùng khi muốn làm mờ đi , lảng đi về bản thân, đề cao cái khác. Ví dụ: みんなで行こうか、みたいになって. Mọi người đã thống nhất đi cùng nhau.

8. キレる( thường được dùng như từ 怒る、ビビる( thường dùng như từ びっくり) 2 từ này bạn nào làm baito với các bạn nhật chắc nghe nhiều. Ví dụ: 店長がマジ、キレてビビりました. Quản lỷ cáu lên thật, giật mình.

9. なにげに. Dùng khi muốn nói bạn đã làm 1 việc gì đó nhưng mơ hồ k rõ hoặc vô ý làm 1 việc gì đó.

Xem thêm: Đơn Vị Sự Nghiệp Tiếng Anh Là Gì, Đơn Vị Sự Nghiệp Dịch Ra Tiếng Anh Là Gì

10.ドタキャン.dùng khi bạn đã không thể làm 1 việc gì đó mà dự định trước hay đang làm vì lý do nào đó mà vị dừng lại. Ví dụ: 昨日、雨で友達の約束がドタキャンされて。 Buổi hẹn hôm qua của tôi với bạn bè bị huỷ vì mưa

11. Ngoài ra các rất nhiều từ nói tắt như.むずい(むずかしい), すげー(すごい),うっそー、超、うっせー、スタンバる,パニック、そんなの、あるじゃん、ゲット、……

Một số câu thể hiện cảm xúc, suy nghĩ. 1. しまった. Chết rồi. 2. やった. Thể hiện cảm xúc rất vui sau khi cố gắng thực hiện 1 việc gì đó và kết quả như mong đợi. Ví dụ đỗ đại học, đỗ phỏng vấn…. 3. ついてる、ラッキー. Thể hiện tâm trạng rất vui nhưng do do may mắn mang lại. 4. もったいない. Lãng phí 5. ついてない. Tiếc nuối. 6. その通り. Tôi cũng nghĩ vậy, tôi đồng ý 7. めんどうくさい(めんどだな). Khó chịu, phiền hà,…. 8. じゃまくさいな(じゃま). Gây cản trở, phiền hà…. 9. しょうがない. Bó tay 10. とんでもない. Dùng để phủ nhận lại ý đối phương( khiêm tốn)

*