Dormant là gì

  -  
dormant tiếng Anh là gì?

dormant tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng dormant trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Dormant là gì


Thông tin thuật ngữ dormant tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
dormant(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ dormant

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

dormant tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ dormant trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ dormant tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Ngoại Ứng Là Gì ? Phân Loại Ngoại Ứng Ngoại Ứng Là Gì

dormant /"dɔ:mənt/* tính từ- nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động- (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ=dormant bud+ chồi ngủ- tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...)- (thương nghiệp) chết (vốn)- (pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...)- nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)!dormant partner- (xem) partner!dormant warrant- trát bắt để trống tên!to lie dormant- nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động- không áp dụng, không thi hành

Thuật ngữ liên quan tới dormant

Tóm lại nội dung ý nghĩa của dormant trong tiếng Anh

dormant có nghĩa là: dormant /"dɔ:mənt/* tính từ- nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động- (động vật học) ngủ đông; (thực vật học) ngủ=dormant bud+ chồi ngủ- tiềm tàng (khả năng), ngấm ngầm, âm ỉ (dục vọng...)- (thương nghiệp) chết (vốn)- (pháp lý) không áp dụng, không thi hành (luật, sắc lệnh, bản án...)- nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)!dormant partner- (xem) partner!dormant warrant- trát bắt để trống tên!to lie dormant- nằm ngủ, nằm im lìn, không hoạt động- không áp dụng, không thi hành

Đây là cách dùng dormant tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Object Relational Mapping Là Gì ? Tổng Quan Về Orm Framework

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ dormant tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập timhome.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

dormant /"dɔ:mənt/* tính từ- nằm ngủ tiếng Anh là gì? nằm im lìm tiếng Anh là gì? không hoạt động- (động vật học) ngủ đông tiếng Anh là gì? (thực vật học) ngủ=dormant bud+ chồi ngủ- tiềm tàng (khả năng) tiếng Anh là gì? ngấm ngầm tiếng Anh là gì? âm ỉ (dục vọng...)- (thương nghiệp) chết (vốn)- (pháp lý) không áp dụng tiếng Anh là gì? không thi hành (luật tiếng Anh là gì? sắc lệnh tiếng Anh là gì? bản án...)- nằm kê đầu lên hai chân (hình con vật ở huy hiệu)!dormant partner- (xem) partner!dormant warrant- trát bắt để trống tên!to lie dormant- nằm ngủ tiếng Anh là gì? nằm im lìn tiếng Anh là gì? không hoạt động- không áp dụng tiếng Anh là gì? không thi hành