Criminal Record Là Gì

  -  

Phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì? là thuật ngữ khó cho biên dịch nếu không hiểu bản chất của lý lịch tư pháp, sau khi rõ được định nghĩa phiếu lý lịch tư pháp, sẽ dễ dàng dịch được phiếu lý lịch bằng tiếng Anh. Thông thường phiếu lý lịch tư pháp bằng tiếng Anh là Police Check hay Police Report hoặc Non-criminal record check. Chúng ta cùng tìm hiểu nhé.

Bạn đang xem: Criminal record là gì

*


Tóm tắt nội dung

Phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì?Ở Canada, phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là:Mẫu phiếu lý lịch bằng tiếng Anh

Phiếu lý lịch tư pháp là gì?

Và đương nhiên được hiểu rằng sau khi nhận được thông tin yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp, sở tư pháp sẽ liên hệ với công an địa phương nơi đối tượng yêu cầu và cần phải mất 1 tuần (tùy theo quốc gia) để xác minh, nếu có hay không đều phải ghi kết quả lên phiếu lý lịch tư pháp.

Như vậy, phiếu lý lịch tư pháp giống như là bằng chứng để chứng minh đối tượng không có phạm tội, hay là “lý lịch sạch” để có thể xin lưu trú hay làm việc ở nước ngoài. Như vậy phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì?

Phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì?

Tùy theo mỗi quốc gia mà phiếu lý lịch tư pháp sẽ dịch khác nhau, tuy nhiên căn bản nhất là dùng: Police clearance certificate hoặc criminal record check hoặc đơn giản là Police report. Chúng ta cùng tìm hiểu từng quốc gia xem phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì?

Ở Hoa kỳ, thường dùng các thuật ngữ sau để chỉ phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh:

Response for Criminal Record Check: Phúc đáp cấp phiếu lý lịch tư phápCriminal record report: phiếu lý lịch tư phápCriminal records: thông tin phạm tộiArrest record: thông tin giam giữ (phạm tội)Criminal check type 1: phiếu lý lịch tư pháp số 1Record check certification: phiếu lý lịch tư phápAccess to record history: Truy xuất vào thông tin phạm tộiRecord check: phiếu lý lịch tư pháp

Ở Canada, phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là:

Criminal record verification: xác minh thông tin phạm tộiCriminal record check: phiếu lý lịch tư phápCriminal records: thông tin phạm tộiRecord check blitz: Kiểm tra thông tin phạm tộiCriminal record information: thông tin phạm tôiCriminal record details: chi tiết/thông tin phạm tội

Ở Việt Nam, thường dùng các thuật ngữ sau để chỉ phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh:

Criminal record certificate: Phiếu lý lịch tư phápCriminal records: Phiếu lý lịch tư phápPolice check: Kiểm tra thông tin phạm tội từ cảnh sátCriminal background check: Phiếu lý lịch tư pháp

Ở Ấn Độ, phiếu lý lịch tư pháp thường dùng

Police clearance certificateCriminal background checkClearance certificateCertificate of criminal status

Mẫu phiếu lý lịch bằng tiếng Anh

Từ những thuật ngữ đề cập trên, chúng ta có những mẫu phiếu lý lịch tư pháp bằng tiếng Anh như sau:

Phiếu lý lịch tư pháp bằng tiếng Anh của Ấn Độ

*

Phiếu lý lịch tư pháp bằng tiếng Anh của Hoa Kỳ

*

Phiếu lý lịch tư pháp bằng tiếng Anh của Việt Nam

Form No. 07/2013/TT-LLTP

People’s committee of Ho Chi Minh city

Department of Justice

——-

No. xxxxx /STP-LLTP

SOCIALIST REPUBLIC OF VIETNAM

Independence – Freedom – Happiness

Ho Chi Minh City, xxxxxxxxxxxxx

CRIMINAL RECORD CHECK Type 2

 

Pursuant to the law on criminal record dated June 17, 2009;

Pursuant to the governmental decree No.

Xem thêm: Bản Đồ Quy Hoạch Đường Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Hà Nội, Bản Đồ Quy Hoạch Chi Tiết Quận Hoàng Mai



Xem thêm: Nghĩa Của Từ Slate Là Gì Trong Tiếng Việt? Nghĩa Của Từ Slate Trong Tiếng Việt

111/2010/ND-CP dated November 23, 2010 providing detailed regulations and implementation instructions of some articles of the law on criminal record;

Pursuant to the circular No. 13/2011/TT-BTP dated June 27, 2011 by the Minister of Justice on promulgation and use instructions of forms and criminal record register,

Pursuant to the circular No. 16/2013/TT-BTP dated November 11, 2013 by the Minister of Justice on amending and supplementing some articles of the circular No. 13/2011/TT-BTP dated June 27, 2011 by the Minister of Justice on promulgation and use instructions of forms and register of criminal record;

THIS IS HEREBY TO CERTIFY:

Full name: XXXXXXXXXXXXXX 2. Sex: xxxxxxxDate and birth: xxxxxxxxxxxxxxxxxPlace of birth: xxxxxxxxxxxxNationality: xxxxxxxxxxxxxxxxPermanent residence: xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxTemporary residence: //ID card / Passport / Citizenship card: xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxDate of issue: xxxxxxxxxxxxxx Place of issue: xxxxxxxxxxxxFather’s full name: xxxxxxxxxxxxxxMother’s full name: xxxxxxxxxxxxxxxxSpouse’s full name: // Status of previous convictions: no conviction recorded Records on prohibition on taking over positions, setting up, managing an enterprise or co-operative

No trace.

Made by

xxxxxxxxxxxxx

On behalf of Director

xxxxxxxxxxxxxxx

Page 1

(This check consists of 1 page)

Như vậy, chúng ta đã rõ về phiếu lý lịch tư pháp tiếng Anh là gì? Mẫu phiếu lý lịch tư pháp bằng tiếng Anh là gì? từ đó, chúng ta sẽ rất tự tin khi dịch lý lịch tư pháp này sang tiếng Anh và cả tiếng Việt. Nếu bạn có thắc mắc gì, hãy ghi chú phần Bình luận bên dưới bài viết này. Chúc bạn nhiều sức khỏe và thành công!