COME ON LÀ GÌ

  -  

Come on là một trong những cụm động từ xuất hiện rất phổ biến trong Tiếng anh, bạn có thể dễ dàng thấy thông qua kiến thức môn Tiếng anh ở nhà trường. Hay thậm chí là trong giao tiếp hàng ngày với nhau, người ta cũng sẽ sử dụng thường xuyên. Vậy bạn có hiểu come on là gì không? Nếu còn thắc mắc về cụm động từ này, hãy cùng theo dõi bài viết dưới đây nhé!

*

Cơ bản về động từ come

Come được biết đến là động từ có nghĩa là đến / tới. Come được dùng trong câu chỉ sự di chuyển, dùng để diễn tả mục đích sắp tới, hoặc nói về một vấn đề nào đó xảy ra hoặc phát triển ngoài tầm kiểm soát.

Bạn đang xem: Come on là gì

Cấu trúc:

S + (come) + to Vinf…

Ex:

They will come to drink tea tomorrow. (Họ sẽ đến để uống trà vào ngày mai)

Ex: My brother come to learn English. (Anh trai tôi đến để học Tiếng Anh)

Vậy come on là gì?

Come on theo nghĩa bình thường, nó mang ý nghĩa là đi tiếp, đi tới, tiến lên. Thường nó được dùng trong các câu cảm thán với nghĩa khích lệ tinh thần người khác.

Xem thêm: Nhân Viên Marketing Là Gì - Nhân Viên Marketing (Marketing Executive) Là Gì

Nếu một người đang gặp khó khăn, hay họ phải đối mặt với điều gì đó khiến họ muốn từ bỏ. Bạn hãy dùng come on để có thể động viên tinh thần cho họ nhé.

Xem thêm: Dá»± ThảO LuậT đÁº·C Khu: Cho Trung Quốc Thuê Đất, Sẽ Không Cho Thuê Đất Đặc Khu 99 Năm

Hoặc trong trường hợp bạn muốn hướng tới hành động, sự việc nào đi tới đâu, thì người ta cũng dùng come on trong câu để diễn đạt ý.

Ex:

– A: I am so sad because I won’t complete this exam excellent. (Tôi rất buồn vì tôi sẽ không thể hoàn thành bài kiểm tra này một cách xuất sắc)

– B: Come on! You do it more. (Cứ thử đi. Bạn làm tốt được mà)

Ex: The dogs were coming on me. (Những con chó đang tới gần tôi)

*

Một số cụm từ với come thông dụng khác

Ngoài biết come on là gì, cách dùng nó trong câu như thế nào. Thì sau đây, bạn có thể tham khảo một số cụm từ thông dụng đi với come, nó cũng xuất hiện phổ biến giống như là come on:

come down: with xuất tiền, trả tiền, chi trảcome by: đi qua, có được, kiếm được, vớ đượccome out: đi ra, đình công, được xuất bảncome into: hình thành, ra đờicome off: bong ra, tróc ra, bật ra, thoát vòng khó khăncome at: đạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn côngcome down: đi xuống, được truyền lại, sa sútcome between: đứng giữa, can thiệp vào, xen vàocome apart: tách ra, rời ra, lìa ra, bung racome after: theo sau, nối nghiệp, kế thừacome forward: đứng ra, xung phong, ra trình diệncome of: là kết quả của, xuất thân từcome along: đi nào, nhanh lêncome about: xảy đến, xảy ra; đổi chiềucome back: quay lại, trở lại, nhớ lạicome over: vượt qua, băng qua, trùm lên, theo phe