Bảng xếp hạng tiền thế giới

  -  

Hầu hết đều tin rằng đồng bảng Anh là loại tiền tệ giá trị nhất. Tuy nhiên, hóa ra là không phải. Đồng Dinar của Kuwait mới chính là đồng tiền có giá trị cao nhất thế giới. Nó có giá trị gấp 76.302,39 lần đất nước ta đồng của chúng ta. Vậy còn thứ hạng của các quốc gia khác thì sao? Hãy cùng theo dõi bảng xếp hạng tiền tệ thế giới cập nhật 2021 dưới đây nhé!

*


Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Azerbaijan

Tên đồng tiền: Manat

Giá trị so với đồng USD: 1,27

Mệnh giá cao nhất: 100

Đồng Manat của Azerbaijan có nguồn gốc từ tiếng Nga là “moneta” (đồng xu). Theo đấy, có 3 loại tiền Manat được ban hành kể từ năm 1919, mới đây quan trọng là vào năm 2006.

Bạn đang xem: Bảng xếp hạng tiền thế giới

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – EU

Tên đồng tiền: Euro

Giá trị so với đồng USD: 1,33

Mệnh giá cao nhất: 500

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Jordan

Tên đồng tiền: Dinar

Giá trị so với đồng USD: 1,41

Mệnh giá cao nhất: 50

Dinar là đồng tiền của Jordan và vẫn được sử dụng tại các ngân hàng phương Tây cùng với đồng tiền của Israel khi nước này nắm quyền làm chủ Jordan năm 1967. Đáng nói là trong khi đồng tiền của Israel hứng chịu cảnh siêu lạm phát hồi thập niên 70 -80, đồng Dinar của Jordan lại cực kỳ ổn định.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Gibraltar

Tên đồng tiền: Bảng

Giá trị so với đồng USD: 1,53

Mệnh giá cao nhất: 50

Đồng Bảng của Gibraltar cũng được ký hiệu là £ và có mệnh giá tương đương đồng bảng Anh. Trong lịch sử, quốc gia này đã nhiều lần thay đổi hệ thống tiền tệ và kể từ năm 1934, đồng Bảng đã được sử dụng chính thức.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Quần đảo Falkland

Tên đồng tiền: Bảng

Giá trị so với đồng USD: 1,53

Mệnh giá cao nhất: 50.

Quần đảo Falkland được xem là lãnh thổ hải ngoại của Anh tại Nam Đại Tây Dương. Cũng như đồng Bảng của Gibraltar, ký hiệu của nó là £, hoặc FK£ để phân biệt với đồng tiền khác. Mệnh giá của đồng Bảng Falkland cũng được điều chỉnh theo mệnh giá của đồng Bảng Anh để dùng thay thế cho nhau.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Cayman

*

Mã tiền tệ – KYD 1 KYD = 28.231,83 VND

Quần đảo Cayman là một trong những thiên đường thuế tốt nhất toàn cầu. Những hòn đảo này cung cấp giấy phép cho hàng trăm ngân hàng, quỹ phòng hộ và các công ty bảo hiểm. Nhờ sự vị thế của nó so với các thiên đường thuế, Đô la Quần đảo Cayman có giá gần 1,22 Đô la Mỹ.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Oman

Mã tiền tệ – OMR 1 OMR = 60.208,11 VND

Ô-man là một quốc gia nằm trên Bán đảo Ả Rập. Nhờ vị trí chiến lược của nó, nó sở hữu một nền kinh tế phát triển và chất lượng cuộc sống cao. Điều đáng chú ý là sức mua của loại tiền này cao đến mức chính phủ phải phát hành 1/4 và 1/2 tiền giấy Rial. Trên hình trên, bạn có thể thấy 1/2 Rial (Half Rial).

Xem thêm: Notify Party Là Gì - Hiểu Rõ Hơn Về Consignee

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Bahrain

Mã tiền tệ – BHD 1 BHD = 60.866,24 VND

Bahrain Dinar là loại tiền có giá trị cao thứ hai toàn cầu. Bahrain là một quốc đảo thuộc Vịnh Ba Tư với dân số chỉ hơn 1 triệu người. Nguồn thu nhập lớn nhất của đất nước này là xuất khẩu «vàng đen». Điều thú vị là Bahrain Dinar vẫn ổn định kể từ năm 2005.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Kuwaiti

*

Mã tiền tệ – KWD 1 KWD = 76.302,39 VND

Kuwaiti Dinar là loại tiền tệ có giá trị cao nhất toàn cầu tính đến ngày 14 tháng 08 năm 2019. Kuwait là một quốc gia nhỏ với sự giàu có. Giá trị cao (tỷ lệ) của đồng tiền của nó được giải thích bằng việc xuất khẩu dầu thô khắp toàn cầu.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Canada

*

Mã tiền tệ – CAD 1 CAD = 17.503,65 VND

Đồng đô la Canada là đồng tiền dự trữ lớn thứ năm trên thế giới. Đồng đô la Canada thường được gọi là «loonie» để vinh danh con chim được mô tả trên đồng tiền trị giá 1 đô la.

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Mỹ

*

Mã tiền tệ – USD 1 USD = 23.150,08 VND

Nhờ có vị thế dẫn đầu kinh tế thế giới của Hoa Kỳ, đồng tiền của nó đã đạt được một danh hiệu là «Tiền tệ dự trữ của thế giới». Theo một cách khác, bạn có thể thực hiện thanh toán bằng đô la ở mọi nơi (ở bất kỳ quốc gia nào).

Bảng xếp hạng tiền tệ thế giới – Thụy Sĩ

Mã tiền tệ – CHF 1 CHF = 23.920,32 VND

Thụy Sĩ không những là một trong những đất nước giàu nhất toàn cầu, mà còn là một trong những nước ổn định nhất. Hệ thống ngân hàng của nó từ lâu đã được biết tới là «Ngân hàng bảo mật» nhất trên thế giới. Bên cạnh đó, hàng hóa công nghệ cao của Thụy Sĩ cũng rất nổi tiếng trên thế giới.

Xem thêm: Nội Hàm Là Gì ? Nội Hàm Tiếng Việt Là Gì

Giá trị tiền tệ cao là kinh tế mạnh?

Thường thường, tiền tệ của các quốc gia ‘không thành công’ có xu hướng giảm giá trị. Thế nhưng, khi mọi thứ của nền kinh tế dần ổn định lại, chúng ta khó có thể thấy đều trái lại. Thật vậy, trong thực tế, không có việc giá trị của một loại tiền tệ luôn luôn tăng lên. Lý do có thể không giống nhau, đối với một đất nước, việc tăng cường liên tục giá cả tệ không cung cấp lợi nhuận, bởi vì dân số có xu hướng tích cực tiết kiệm tiền thay vì chi tiêu. Vì lẽ đó, giá trị cao của tiền tệ chỉ nói rằng công đoạn lạm phát trong nước đang được kiểm soát. Tất cả thông tin các đồng tiền có giá trị cao nhất toàn cầu khó có thể được các nhà đầu tư sử dụng để đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào. Trong trường hợp này, tốt hơn là xem xét các kiểu tiền tệ ổn định nhất.

Tổng kết

Hi vọng qua bài viết này, đã đem đến một cái nhìn tổng quan hơn về bảng xếp hạng tiền tệ thế giới. Ngoài ra, timhome.vn đã cập nhật bảng xếp hạng nền kinh tế thế giới , nếu ai cần hãy để lại email hoặc SĐT Zalo mình sẽ gửi cho nha!!